Nghĩa tiếng Việt
- Cốc (đầy).danh từ
Tiếng Nhật
- 一杯いっぱいmột chén, một cốc, một bát
Ví dụ
-
She drank a glassful of cold milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlɑːsfʊl/
She drank a glassful of cold milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép