TanroDictionary Sổ từ

glassiness

/ˈɡlɑːsinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất như thuỷ tinh.danh từ
  2. Vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn (mắt).danh từ
  3. Sự trong vắt; sự phẳng lặng như mặt gương.danh từ

Ví dụ

  1. The glassiness of the bowl looked elegant.

  2. There was a glassiness in her tired eyes.

  3. The lake had a calm glassiness at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép