Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất như thuỷ tinh.danh từ
- Vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn (mắt).danh từ
- Sự trong vắt; sự phẳng lặng như mặt gương.danh từ
Ví dụ
-
The glassiness of the bowl looked elegant.
-
There was a glassiness in her tired eyes.
-
The lake had a calm glassiness at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép