TanroDictionary Sổ từ

glassing

/ɡlˈɑːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glass.động từ

Ví dụ

  1. Please glassing the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép