Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh glôcôm.tính từ
- Mắc bệnh glôcôm.tính từ
Ví dụ
-
The glaucomatous eye needed regular care.
-
Her glaucomatous vision had become weak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép