Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glaze.động từ
- Sự lắp kính.danh từ
- Sự tráng men (đồ gốm).danh từ
- Sự làm láng (vải, da... ).danh từ
- Sự đánh bóng.danh từ
Tiếng Nhật
- ガラス張りガラスばりsự lắp kính
Ví dụ
-
She is glazing the cake with syrup.
-
The glazing on the window is broken.
-
The vase had a smooth glazing.
-
This fabric needs careful glazing.
-
The glazing gave the shoes a shine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép