TanroDictionary Sổ từ

glazing

/ˈɡleɪzɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glaze.động từ
  2. Sự lắp kính.danh từ
  3. Sự tráng men (đồ gốm).danh từ
  4. Sự làm láng (vải, da... ).danh từ
  5. Sự đánh bóng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is glazing the cake with syrup.

  2. The glazing on the window is broken.

  3. The vase had a smooth glazing.

  4. This fabric needs careful glazing.

  5. The glazing gave the shoes a shine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép