Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gleamđộng từ
Ví dụ
-
He learned to gleams the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡliːmz/
He learned to gleams the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép