Nghĩa tiếng Việt
- Mũ glenga (của người vùng cao).danh từ
Ví dụ
-
They discussed the glengarry today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlenˈɡæri/
They discussed the glengarry today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép