TanroDictionary Sổ từ

glenoid

/ˈɡliːnɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) ổ chảo, chảo.tính từ

Ví dụ

  1. The glenoid socket holds the shoulder bone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép