Nghĩa tiếng Việt
- Máy thu đường hạ cánh.danh từ
Ví dụ
-
The glide path receiver played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ rɪˈsivɜː/
The glide path receiver played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép