Nghĩa tiếng Việt
- Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông... ); bay liệng (chim, tàu lượn... ); trôi qua (thời gian).động từ
- Làm trượt đi, làm lướt đi.động từ
Tiếng Nhật
- グライダーtàu lượn
Ví dụ
-
The bird will glider across the clear sky.
-
The wind glider moved softly over the grass.
-
A glider floated silently above the hills.
-
to glider out of the room
lướt nhẹ ra khỏi phòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép