TanroDictionary Sổ từ

glider

/ˈɡlaɪdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt qua, lướt nhẹ, trượt nhẹ, đi nhẹ qua, chảy êm đềm (sông... ); bay liệng (chim, tàu lượn... ); trôi qua (thời gian).động từ
  2. Làm trượt đi, làm lướt đi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bird will glider across the clear sky.

  2. The wind glider moved softly over the grass.

  3. A glider floated silently above the hills.

  4. to glider out of the room

    lướt nhẹ ra khỏi phòng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép