TanroDictionary Sổ từ

glimpse

/ɡlɪmps/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua.danh từ
  2. Sự thoáng hiện.danh từ
  3. Ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ.danh từ
  4. Đại cương.danh từ
  5. Nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy.động từ
  6. Thoáng hiện.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I caught a quick glimpse of the bird.

  2. I caught a glimpse of the boat.

  3. He had only a glimpse of the answer.

  4. The book gives a glimpse of the process.

  5. I glimpse the hills from my window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép