Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua.danh từ
- Sự thoáng hiện.danh từ
- Ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ.danh từ
- Đại cương.danh từ
- Nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy.động từ
- Thoáng hiện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I caught a quick glimpse of the bird.
-
I caught a glimpse of the boat.
-
He had only a glimpse of the answer.
-
The book gives a glimpse of the process.
-
I glimpse the hills from my window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép