Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của glistenđộng từ
Ví dụ
-
The lake glistened after the rain stopped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlˈɪsənd/
The lake glistened after the rain stopped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép