Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của glisten.động từ
Tiếng Nhật
- キラキラlấp lánh, long lanh
Ví dụ
-
The wet road is glistening in the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép