Nghĩa tiếng Việt
- Người mặc quần áo đúng mốt, người ăn mặc hợp thời trang.danh từ
Ví dụ
-
The glitterati filled the hotel lobby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡlɪtəˈrɑːti/
The glitterati filled the hotel lobby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép