Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của glitterđộng từ
Ví dụ
-
The snow glittered in the sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlˈɪtəd/
The snow glittered in the sunlight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép