Nghĩa tiếng Việt
- Lấp lánh; lộng lẫy.D
Ví dụ
-
Her dress was glitteringli bright at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlɪtərɪŋli/
Her dress was glitteringli bright at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép