Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu tuyến chung.danh từ
Ví dụ
-
The global bus appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbəs/
The global bus appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép