Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành toàn cầu.động từ
- Áp dụng cho cả thế giới.động từ
Ví dụ
-
Small stores often globalize to reach more buyers.
-
The company wants to globalize its training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép