Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của globeđộng từ
Ví dụ
-
She globed the dough into small balls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlˈɒbd/
She globed the dough into small balls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép