Nghĩa tiếng Việt
- Hình cầu.tính từ
- Gồm những viên nhỏ.tính từ
Tiếng Nhật
- 球状きゅうじょうhình cầu
Ví dụ
-
The lamp had a globular shade.
-
The berries formed globular clusters on the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép