Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm.danh từ
- Vẻ buồn rầu, sự u sầu.danh từ
Ví dụ
-
The room held a deep gloominess.
-
His gloominess faded after the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép