Nghĩa tiếng Việt
- Tụng ca.danh từ
- Nhạc tụng ca.danh từ
- Lụa để làm ô dù.danh từ
Tiếng Nhật
- グロリアGloria (bài thánh ca)
Ví dụ
-
The choir sang a gloria.
-
A short gloria opened the concert.
-
The umbrella used gloria fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép