TanroDictionary Sổ từ

gloria

/ˈɡlɔriə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tụng ca.danh từ
  2. Nhạc tụng ca.danh từ
  3. Lụa để làm ô dù.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The choir sang a gloria.

  2. A short gloria opened the concert.

  3. The umbrella used gloria fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép