TanroDictionary Sổ từ

glorification

/ˌɡlɔːrɪfɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyên dương, sự ca ngợi.danh từ
  2. Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The speech felt like pure glorification.

  2. The makeup added a little glorification to her face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép