Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên dương, sự ca ngợi.danh từ
- Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The speech felt like pure glorification.
-
The makeup added a little glorification to her face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép