Nghĩa tiếng Việt
- Căn phòng bề bộn bẩn thỉu.danh từ
- Ngăn kéo bề bộn bẩn thỉu.danh từ
- Chỗ chứa bẩn.danh từ
- Hang trú ẩn.danh từ
Ví dụ
-
The shed was a dirty glory-hole.
-
He found keys in the glory-hole drawer.
-
We kept tools in a dark glory-hole.
-
The fox hid in a glory-hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép