TanroDictionary Sổ từ

glory-hole

/ˈɡlɔriˈhoʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Căn phòng bề bộn bẩn thỉu.danh từ
  2. Ngăn kéo bề bộn bẩn thỉu.danh từ
  3. Chỗ chứa bẩn.danh từ
  4. Hang trú ẩn.danh từ

Ví dụ

  1. The shed was a dirty glory-hole.

  2. He found keys in the glory-hole drawer.

  3. We kept tools in a dark glory-hole.

  4. The fox hid in a glory-hole.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép