TanroDictionary Sổ từ

glossed

/ɡlˈɒst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của glossđộng từ

Ví dụ

  1. She glossed the report to make it easier to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép