TanroDictionary Sổ từ

glosseme

/ˈɡlɔːsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngữ vị.danh từ

Ví dụ

  1. Each glosseme carried a small unit of meaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép