TanroDictionary Sổ từ

glossily

/ˈɡlɑːsili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng láng, hào nhoáng, phô trương.D

Ví dụ

  1. The ad was glossili polished and empty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép