Nghĩa tiếng Việt
- Bóng loáng, hào nhoáng, bề ngoài.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The glossy result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlɑːsi/
The glossy result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép