Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gloveđộng từ
- Đeo găng tay.tính từ い
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của gloveđộng từ
Ví dụ
-
He gloved the toy to keep it clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép