Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gloveđộng từ
Ví dụ
-
The worker gloves before handling food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡlʌvz/
The worker gloves before handling food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép