Nghĩa tiếng Việt
- Đèn nóng sáng.danh từ
Ví dụ
-
The glow-lamp gave off a warm light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡloʊˈlæmp/
The glow-lamp gave off a warm light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép