Nghĩa tiếng Việt
- Sôi nổi, sinh động.D
Ví dụ
-
She spoke glowingli about the new book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡləʊɪŋli/
She spoke glowingli about the new book.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép