TanroDictionary Sổ từ

glue-sniffing

/ˈɡluːˈsnɪfin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hít phải hơi độc của keo dán.danh từ

Ví dụ

  1. Glue-sniffing can seriously harm young people.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép