Nghĩa tiếng Việt
- Sự hít phải hơi độc của keo dán.danh từ
Ví dụ
-
Glue-sniffing can seriously harm young people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡluːˈsnɪfin/
Glue-sniffing can seriously harm young people.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép