Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của glueđộng từ
Ví dụ
-
She glued the paper to the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡluːd/
She glued the paper to the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép