TanroDictionary Sổ từ

glued

/ɡluːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của glueđộng từ

Ví dụ

  1. She glued the paper to the card.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép