TanroDictionary Sổ từ

glueing

/ˈɡluːin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dán keo; sự gắn keo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The robotic glueing process is very efficient.

  2. robotic glueing

    sự lắp dựng người máy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép