Nghĩa tiếng Việt
- Sự dán keo; sự gắn keo.danh từ
Tiếng Nhật
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết
Ví dụ
-
The robotic glueing process is very efficient.
-
robotic glueing
sự lắp dựng người máy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép