TanroDictionary Sổ từ

glues

/ɡluːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của glueđộng từ

Ví dụ

  1. The sticker glues well on dry surfaces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép