Nghĩa tiếng Việt
- Dính như keo, như hồ.tính từ
- Đầy keo, đầy hồ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The gluey paste stuck to my fingers.
-
The gluey floor was hard to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép