TanroDictionary Sổ từ

gluing

/ˈɡluːin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của glueđộng từ
  2. Sự dán.tính từ
  3. G. of manifolds (hình học) sự dán các đa tạp.tính từ
  4. phân từ hiện tại của glueđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is gluing the paper pieces together.

  2. The gluing held the picture on the wall.

  3. The gluing of shapes changed the model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép