Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của glueđộng từ
- Sự dán.tính từ
- G. of manifolds (hình học) sự dán các đa tạp.tính từ
- phân từ hiện tại của glueđộng từ
Tiếng Nhật
- 接着せっちゃくsự dính kết, dán, gắn kết
Ví dụ
-
She is gluing the paper pieces together.
-
The gluing held the picture on the wall.
-
The gluing of shapes changed the model.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép