Nghĩa tiếng Việt
- Tính dính.danh từ
Tiếng Nhật
- 粘り気ねばりけđộ dính, độ nhớt
Ví dụ
-
Its glutinositi made the dough hard to handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡluːtənəˈseɪti/
Its glutinositi made the dough hard to handle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép