Nghĩa tiếng Việt
- Tính háu ăn, thói phàm ăn, thói tham ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Too much gluttony can hurt your health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡlʌtəni/
Too much gluttony can hurt your health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép