Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của gross national product (“tổng sản phẩm quốc gia”).danh từ
Tiếng Nhật
- 国民総生産こくみんそうせいさんtổng sản phẩm quốc dân (GNP)
Ví dụ
-
A gnp helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép