Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của goadđộng từ
Ví dụ
-
His joke goaded her into speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈəʊdɪd/
His joke goaded her into speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép