Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của goad.động từ
Ví dụ
-
The teacher is goading him to answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈəʊdɪŋ/
The teacher is goading him to answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép