TanroDictionary Sổ từ

goading

/ɡˈəʊdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của goad.động từ

Ví dụ

  1. The teacher is goading him to answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép