Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của goadđộng từ
Ví dụ
-
The coach goads the team with praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈəʊdz/
The coach goads the team with praise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép