Nghĩa tiếng Việt
- Cú đá trả bóng vào trận đấu sau khi bóng bị đá ra ngoài đường biên ngang.danh từ
Ví dụ
-
The team earned a goal-kick after the save.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡoʊlˈkɪk/
The team earned a goal-kick after the save.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép