Nghĩa tiếng Việt
- Thể thủ thành, người giữ gôn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The goalkeeper jumped high for the ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡoʊlˌkipɜː/
The goalkeeper jumped high for the ball.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép