TanroDictionary Sổ từ

goalless

/ˈɡəʊlləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm bàn, không ghi được bàn nào.tính từ

Ví dụ

  1. The match ended in a goalless draw.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép