Nghĩa tiếng Việt
- Người chăn dê.danh từ
Ví dụ
-
The goat-herd led the animals home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡoʊtˈhɜːd/
The goat-herd led the animals home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép