Nghĩa tiếng Việt
- Chòm râu dê.danh từ
Ví dụ
-
He wore a neat goatee on his chin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡəʊˈtiː/
He wore a neat goatee on his chin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép