Nghĩa tiếng Việt
- Dê; có mùi dê.tính từ
- Dâm đãng, có máu dê.tính từ
Ví dụ
-
The barn had a strong goatish smell.
-
His goatish grin made her step back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép