TanroDictionary Sổ từ

goatish

/ˈɡoʊˌtɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dê; có mùi dê.tính từ
  2. Dâm đãng, có máu dê.tính từ

Ví dụ

  1. The barn had a strong goatish smell.

  2. His goatish grin made her step back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép